Bảng mã chương - Tiểu mục nộp thuế theo từng loại hình doanh nghiệp

Bảng mã chương - Tiểu mục nộp thuế theo từng loại hình doanh nghiệp

Bảng mã chương tiểu mục nộp thuế theo từng loại hình doanh nghiệp chi tiết, đầy đủ năm 2026Danh mục chi tiết TẠI ĐÂY

Căn cứ theo Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

Dưới đây là bảng mã chương tiểu mục nộp thuế theo từng loại hình doanh nghiệp chi tiết, đầy đủ năm 2026:

1. CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Loại thuế

CS QL

Tỉnh QL

Tiểu mục

Thuế GTGT - Trong nước

854

554

1701

Thuế GTGT - Nhập khẩu

854

554

1702

Thuế TNDN

854

554

1052

Thuế TNDN - Chuyển nhượng BĐS

854

554

1053

Thuế TNDN - Chuyển nhượng vốn

854

554

1055

Chậm nộp thuế TNDN

854

554

4918

Chậm nộp thuế GTGT

854

554

4931

2. DNTN - CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN

Loại thuế

CS QL

Tỉnh QL

Tiểu mục

Thuế GTGT - Trong nước

855

555

1701

Thuế GTGT - Nhập khẩu

855

555

1702

Thuế TNDN

855

555

1052

Thuế TNDN - Chuyển nhượng BĐS

855

555

1053

Thuế TNDN - Chuyển nhượng vốn

855

555

1055

Chậm nộp thuế TNDN

855

555

4918

Chậm nộp thuế GTGT

855

555

4931

3. THUẾ TNCN - DÙNG CHUNG

Loại thuế

CS QL

Tỉnh QL

Tiểu mục

TNCN - Tiền lương, tiền công

857

557

1001

TNCN - Cá nhân

857

557

1003

TNCN - Đầu tư vốn

857

557

1004

TNCN - Chuyển nhượng vốn

857

557

1005

TNCN - Cho thuê tài sản

857

557

1014

Chậm nộp thuế TNCN

857

557

4917

Đất phi nông nghiệp - Nông thôn

857

557

1601

Đất phi nông nghiệp - Đô thị

857

557

1602

Đất phi nông nghiệp - SX, kinh doanh

857

557

1603

Đất phi nông nghiệp - khác

857

557

1604